配有
phối hữu
Hán Việt: phối hữu · Pinyin: pèi yǒu
Tổng quan
được trang bị với | đi kèm với (thứ gì)
Nghĩa
Việt
- Cihui được trang bị với | đi kèm với (thứ gì)
Eng
- CC-CEDICT to be equipped with|to come with (sth)
- Cihui 配有 èiyǒu v. be equipped with | Dàshǐguǎn ∼ ménwèi. The embassy is equipped with guards.