配格

phối cách

Hán Việt: phối cách

Tổng quan

ường lối sắp xếp — Đường lối đày người có tội đi xa hoặc gần tùy tội nặng hay nhẹ. phối cách phối cách ☆Đường lối sắp xếp — Đường lối đày người có tội đi xa hoặc gần tùy tội nặng hay nhẹ.

Cấu tạo: (phối) + (cách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ường lối sắp xếp — Đường lối đày người có tội đi xa hoặc gần tùy tội nặng hay nhẹ. phối cách phối cách ☆Đường lối sắp xếp — Đường lối đày người có tội đi xa hoặc gần tùy tội nặng hay nhẹ.