配樂

pèi yuèphối nhạc

Hán Việt: phối nhạc · Pinyin: pèi yuè

Tổng quan

phối nhạc. ngâm thơ (đọc thơ có đệm nhạc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.诗朗诵﹑话剧等按照情节的需要配上音乐,以增强艺术效果。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

電影、電視、戲劇、舞臺演出等,按情節需要配上音樂,稱為「配樂」。如:「他正在替這部片子重新配樂。」

Cấu tạo: 配 (phối) + 樂 (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui soạn nhạc cho phim hoặc sân khấu
  • Cihui lồng ghép nhạc vào nhạc nền
  • Cihui nhạc tình tiết
  • Cihui nhạc nền
  • Tần suất từ phối lạc/phối nhạc/phối nhạo: phối nhạc; phối nhạc
  • Biên soạn dub-in background music

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 電影、電視、戲劇、舞臺演出等,按情節需要配上音樂,稱為「配樂」。如:「他正在替這部片子重新配樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.诗朗诵﹑话剧等按照情节的需要配上音乐,以增强艺术效果。

Eng

  • Cihui 配樂 èiyuè v.o. dub-in background music
  • Tần suất từ v.o. dub-in background music

Đức

  • Handedict Filmmusik, Soundtrack (S, Mus)

Từ liên quan

Gần nghĩa

樂業 · 樂東 · 樂之 · 乐乐 · 樂事 · 樂於 · 樂亭 · 樂人