配殿

pèi diàn phối điện

Hán Việt: phối điện · Pinyin: pèi diàn

Tổng quan

điện thờ phụ

Cấu tạo: (phối) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điện thờ phụ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 廟宇或宮殿中正殿兩旁的偏殿。如:「這座廟宇的配殿因年久失修,破爛不堪。」《紅樓夢》第五回:「當下隨了仙姑,進入二層門內,至兩邊配殿,皆有匾額對聯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫殿或寺庙正殿两旁的偏殿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫殿或寺庙正殿两旁的偏殿。

Eng

  • Cihui 配殿 pèidiàn n. palace/temple side hall M:¹jiān