配電盤

pèi diàn pán phối điện bàn

Hán Việt: phối điện bàn · Pinyin: pèi diàn pán

Tổng quan

bộ phân phối điện

Cấu tạo: (phối) + (điện) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ phân phối điện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分配电量的设备,安装在发电站、变电站以及用电量较大的电力用户中,上面装着各种控制开关、监视仪表及保护装置。

Eng

  • Cihui 配電盤 èidiànpán n. 1. distributor 2. switchboard