配發
phối phát
Hán Việt: phối phát · Pinyin: pèi fā
Tổng quan
cấp | phân phát | xuất bản kèm theo
Nghĩa
Việt
- Cihui cấp | phân phát | xuất bản kèm theo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 分配發放。如:「新進設備已經依照原先的計畫,配發各單位使用。」《醒世姻緣傳》第八八回:「這呂祥配發到驛,大使因他是個兇惡的賊徒,照例打了他三十板。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (报刊)配合所刊登的内容发表(图片、评论等):~现场照片;按规定或要求发给:为工作方便,每组~一台电脑。
Eng
- CC-CEDICT to issue|to distribute|to publish along with
- Cihui to issue; to distribute; to publish along with