配種
phối chủng
Hán Việt: phối chủng · Pinyin: pèi zhǒng
Tổng quan
lai giống | phối giống
Nghĩa
Việt
- Cihui lai giống | phối giống
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使雌雄兩性結合以繁殖後代,分天然交配和人工授精。天然交配是讓雌雄兩性進行自由交配,人工授精是用人工的方式,使雌雄兩性的生殖細胞結合,以繁衍後代。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使雌雄两性动物的生殖细胞结合以繁殖后代。分自然交配和人工授精两种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使雌雄两性动物的生殖细胞结合以繁殖后代。分自然交配和人工授精两种。
Eng
- CC-CEDICT to breed|mating
- Cihui to breed; mating