配稱
phối xưng
Hán Việt: phối xưng · Pinyin: pèi chèn
Tổng quan
xứng đáng
Nghĩa
Việt
- Cihui xứng đáng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相配、合稱。如:「雖然他倆的容貌、外型一點也不配稱,但彼此仍相知相惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相当;符合。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相当;符合。
Eng
- CC-CEDICT worthy
- Cihui worthy