配線

phối tuyến

Hán Việt: phối tuyến

Tổng quan

bố trí, xếp đặt, layout (rađiô) sự lắp ráp, (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt, (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện

Cấu tạo: (phối) + (tuyến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bố trí, xếp đặt, layout (rađiô) sự lắp ráp, (kỹ thuật) sự chằng lưới sắt, (điện học) sự đặt đường dây; hệ thống dây điện

Eng

  • Cihui 配線 èixiàn n. distribution