配給
phối cấp
Hán Việt: phối cấp · Pinyin: pèi jǐ
Tổng quan
phân phối | phân bổ bán phân phối。配售。
Nghĩa
Việt
- Cihui phân phối | phân bổ bán phân phối。配售。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.按照需要、規定量所供給的貨物。有收費和不收費兩種。如:「軍人享有政府按月的配給。」 2.按照規定的數量和價格售給消費者。也作「配售」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 调配给予; 将紧缺的生活必需品定量分配给消费者。分收费或无偿两种,收费的也称"配售"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.调配给予。 2.将紧缺的生活必需品定量分配给消费者。分收费或无偿两种,收费的也称"配售"。
Eng
- CC-CEDICT to ration|to allocate
- Cihui to ration; to allocate
ja
- JMdict distribution (e.g. films, rice)|rationing (e.g. food, gasoline)|food ration