配色

pèi sè phối sắc

Hán Việt: phối sắc · Pinyin: pèi sè

Tổng quan

phối màu anh từ Hội họa, chỉ sự sắp đặt, hòa hợp các màu trong bức tranh. phối sắc phối sắc ☆Danh từ Hội hoạ, chỉ sự sắp đặt, hoà hợp các màu trong bức tranh.

Cấu tạo: (phối) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phối màu anh từ Hội họa, chỉ sự sắp đặt, hòa hợp các màu trong bức tranh. phối sắc phối sắc ☆Danh từ Hội hoạ, chỉ sự sắp đặt, hoà hợp các màu trong bức tranh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搭配顏色。明.曹昭《格古要論.卷下.錦綺論.刻絲作》:「宋時舊織者,白地或青地,織詩辭山水或故事人物、花木鳥獸,其配色如傅粉,又謂之顏色作。」《紅樓夢》第五三回:「凡這屏上所繡之花卉,皆倣的是唐宋元明各名家的折枝花卉;故其格式配色皆從雅本來,非一味濃豔匠工可比。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把各种颜色按照适当的标准调配。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把各种颜色按照适当的标准调配。

Eng

  • CC-CEDICT to coordinate colors
  • Cihui 配色 èisè v.o. match/harmonize colors

ja

  • JMdict color scheme|colour scheme