配藥
phối dược
Hán Việt: phối dược · Pinyin: pèi yào
Tổng quan
pha chế (thuốc) | kê đơn
Nghĩa
Việt
- Cihui pha chế (thuốc) | kê đơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 藥事執業人員依處方或藥方調製藥劑。如:「醫師開完處方後,由藥師配藥。」「我到中藥店配藥。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 按方调制药品; 按方买药。
- Tân Hoa Tự Điển 1.按方调制药品。 2.按方买药。
Eng
- CC-CEDICT to dispense (drugs)|to prescribe
- Cihui to dispense (drugs); to prescribe