配裝
phối trang
Hán Việt: phối trang · Pinyin: pèi zhuāng
Tổng quan
lắp đặt | lắp ráp | tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui lắp đặt | lắp ráp | tải hàng (lên tàu thuyền, v.v.)
Eng
- CC-CEDICT to install; to fit|to load goods (on ships etc)
- Cihui to install; to fit; to load goods (on ships etc)