配貨
phối hóa
Hán Việt: phối hóa · Pinyin: pèi huò
Tổng quan
ghép đơn hàng hóa
Nghĩa
Việt
- Cihui ghép đơn hàng hóa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 商人添採貨品或批售貨物。如:「各大果菜市場是農產品的主要配貨中心。」也作「批貨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (按照顾客需要)配备货品:~站丨这几家超市由市供销社统一~。
Eng
- CC-CEDICT to put together an order of goods
- Cihui 配貨 èihuò v.o. prepare goods for delivery according to an order