配軍

pèi jūn phối quân

Hán Việt: phối quân · Pinyin: pèi jūn

Tổng quan

Cấu tạo: (phối) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ày làm lính ở xa. phối quân phối quân ☆Đày làm lính ở xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被處流刑,發配充軍的罪犯。《水滸傳》第九回:「正說之間,只見差撥過來問道:『那個是新來配軍。』」《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「你兩個配軍,自不小心,不知得了多少錢財,買放了要緊人犯,卻來圖賴我。」

Eng

  • Cihui 配軍 èijūn n. <trad.> an exile