配送

pèi sòng phối tống

Hán Việt: phối tống · Pinyin: pèi sòng

Tổng quan

ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货 và 送貨|送货) | giao hàng

Cấu tạo: (phối) + (tống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghép đơn và giao hàng (tức là 配貨|配货 và 送貨|送货) | giao hàng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分配發送物品或人員。如:「這個商品只能用宅配方式配送。」《說郛.卷七.雞林類事》:「至期多赦宥,或配送青嶼黑山,永不得還。」_x000D_ 2.舊時指女子結婚時隨帶的物品。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把某一类货物按规格搭配好并负责运送:建立农副产品~中心|加工、包装蔬菜,~到各大超市。

Eng

  • CC-CEDICT to put together an order and deliver it (i.e. 配貨|配货[pei4 huo4] and 送貨|送货[song4 huo4])|to deliver (goods)
  • Cihui to put together an order and deliver it (i.e. 配貨|配货 and 送貨|送货); to deliver (goods)

ja

  • JMdict delivery