配電

pèi diàn phối điện

Hán Việt: phối điện · Pinyin: pèi diàn

Tổng quan

sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)

Cấu tạo: (phối) + (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát, sự rắc, sự rải, sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại, (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指由電力公司以50KV以下的電壓,供電給家庭和工廠使用。通常由變電所以一萬一千伏特或二萬二千伏特的電壓輸出,經由配電線送至配電變壓器,將電壓降到二百二十或一百一十伏特,再送至工廠或家庭。

Eng

  • Cihui 配電 pèidiàn* n. <elec.> power/electricity distribution

ja

  • JMdict distribution of electricity