配餐

pèi cān phối xan

Hán Việt: phối xan · Pinyin: pèi cān

Tổng quan

dịch vụ ăn uống

Cấu tạo: (phối) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dịch vụ ăn uống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按照一定标准把各种食品搭配在一起:根据病人的不同需要~;搭配在一起的各种食品(如合装在一起的而包片、香肠、火腿等):方便~|营养~。

Eng

  • CC-CEDICT catering
  • Cihui catering