配饗 pèi xiǎng · phối hưởng Hán Việt: phối hưởng · Pinyin: pèi xiǎng Tổng quan Cấu tạo: 配 (phối) + 饗 (hưởng)Pinyinpèi xiǎngHán Việtphối hưởngCấu tạo配 + 饗 · phối + hưởng nghĩa thành phần: phối + hưởng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 賢人或有功於國家文化的人,附祀於朝,同受祭饗。《大宋宣和遺事.元集》:「將安石配饗孔子廟庭,塑像坐於孔子之側。」也作「配享」。