酎金

zhòu jīn trữu kim

Hán Việt: trữu kim · Pinyin: zhòu jīn

Tổng quan

書 tiền cống nạp (thời xưa tiền chư hầu cống nạp cho vua chúa.)。諸侯給皇帝的貢金,供祭祀之用。

Cấu tạo: (trữu) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 tiền cống nạp (thời xưa tiền chư hầu cống nạp cho vua chúa.)。諸侯給皇帝的貢金,供祭祀之用。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢時諸侯貢納朝廷,以助祭祀的錢財。《史記.卷三○.平準書》:「列侯坐酎金失侯者百餘人。」《三國演義》第一回:「昔劉勝之子劉貞,漢武時封涿鹿亭侯,後坐酎金失侯,因此遺這一枝在涿縣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉代诸侯献给朝廷供祭祀之用的贡金。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉代诸侯献给朝廷供祭祀之用的贡金。

Eng

  • Cihui 酎金 hòujīn n. <trad> contributions of nobles to the emperor for sacrificial purposes