酒仙

jiǔ xiān tửu tiên

Hán Việt: tửu tiên · Pinyin: jiǔ xiān

Tổng quan

TỬU TIÊN Biệt hiệu của Thiền sư Ngộ Hiền, đời Tống. Sư họ Lâm, tham vấn ngài Long Hoa Châu phát minh tâm ấn, rổi trở về ở viện Minh Giác. Sư chỉ ưa việc uống rượu, lúc say thì làm thành ca, tụng để cảnh tỉnh tăng tục. Nhân đó gọi là Túy Tiên. Sư có làm mười bài Tạp vịnh chép trong Phổ Đăng.

Cấu tạo: (tửu) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TỬU TIÊN Biệt hiệu của Thiền sư Ngộ Hiền, đời Tống. Sư họ Lâm, tham vấn ngài Long Hoa Châu phát minh tâm ấn, rổi trở về ở viện Minh Giác. Sư chỉ ưa việc uống rượu, lúc say thì làm thành ca, tụng để cảnh tỉnh tăng tục. Nhân đó gọi là Túy Tiên. Sư có làm mười bài Tạp vịnh chép tron…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代詩人李白。參見「李白」條。 2.古時對酷好且善於飲酒之人的美稱。《遼史.卷八九.耶律和尚傳》:「晚年沉湎尤甚,人稱為『酒仙』云。」也稱為「酒中仙」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对特别喜欢饮酒的人的美称以饮酒为乐,人称酒仙。

Eng

  • Cihui 酒仙 iǔxiān* n. “The Immortal Inspired by Wine” (the Tang poet Li Bo) M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict heavy drinker