酒令

jiǔ lìngtửu lệnh

Hán Việt: tửu lệnh · Pinyin: jiǔ lìng

Tổng quan

LINH, LỆNH tửu lệnh; phạt rượu; tửu lệnh. phạt rượu. 出個酒令兒. chơi trò phạt rượu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿)饮酒时所做的可分输赢的游戏,输了的人罚饮酒行~ㄧ出个~儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古代宴會中,佐飲助興的遊戲。推一人為令官,其餘的人聽其號令,輪流說詩詞或做其他遊戲,違令或輸的人飲酒。《南史.卷二二.王曇首傳》:「湘東王繹時為丹陽尹,與朝士宴集,屬規為酒令。」

Cấu tạo: 酒 (tửu) + 令 (lệnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lối phạt rượu trong bữa tiệc.; LINH, LỆNH tửu lệnh; phạt rượu; tửu lệnh. phạt rượu. 出個酒令兒. chơi trò phạt rượu.; trò chơi uống rượu; phạt rượu; lệnh rượu
  • Biên soạn 酒令 iǔlìng* n. drinkers' forfeit game

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代宴會中,佐飲助興的遊戲。推一人為令官,其餘的人聽其號令,輪流說詩詞或做其他遊戲,違令或輸的人飲酒。《南史.卷二二.王曇首傳》:「湘東王繹時為丹陽尹,與朝士宴集,屬規為酒令。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)饮酒时所做的可分输赢的游戏,输了的人罚饮酒行~ㄧ出个~儿。

Eng

  • Cihui wine-drinking game
  • Tần suất từ 酒令 iǔlìng* n. drinkers' forfeit game

other

  • Nguồn khác Lối phạt rượu trong bữa tiệc

Từ liên quan

Gần nghĩa

酒令儿 · 令主 · 令亲 · 令人 · 令兄 · 令參 · 令叔 · 令吉