酒保
tửu bảo
Hán Việt: tửu bảo · Pinyin: jiǔ bǎo
Tổng quan
nhân viên quầy bar | người pha chế gười hầu bàn trong quán rượu. tửu bảo tửu bảo ☆Người hầu bàn trong quán rượu.
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên quầy bar | người pha chế gười hầu bàn trong quán rượu. tửu bảo tửu bảo ☆Người hầu bàn trong quán rượu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指賣酒的人或酒家的侍者。《三國演義》第一回:「正飲間,見一大漢,推著一輛車子,到店門首歇了,入店坐下,便喚酒保。」《初刻拍案驚奇》卷八:「兩人一同上酒樓來,陳大郎便問酒保打了幾角酒。」也稱為「酒博士」、「酒生兒」。
Eng
- CC-CEDICT barman|bartender
- Cihui barman; bartender
ja
- JMdict canteen|post exchange|PX