酒保

jiǔ bǎotửu bảo

Hán Việt: tửu bảo · Pinyin: jiǔ bǎo

Tổng quan

người hầu rượu; người bán rượu; chủ quán rượu; người phục vụ ở quán rượu (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu)

新华 · Tân Hoa Đại lục

舊時指賣酒的人或酒家的侍者。《三國演義》第一回:「正飲間,見一大漢,推著一輛車子,到店門首歇了,入店坐下,便喚酒保。」《初刻拍案驚奇》卷八:「兩人一同上酒樓來,陳大郎便問酒保打了幾角酒。」也稱為「酒博士」、「酒生兒」。

Cấu tạo: 酒 (tửu) + 保 (bảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người hầu bàn trong quán rượu.; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chủ quán rượu người phục vụ ở quán rượu người phục vụ ở quầy rượu; nhân viên quầy bar , người pha chế; người hầu rượu; người bán rượu; chủ quán rượu; người phục vụ ở quán rượu (thường thấy trong Bạch thoại thời kì đầu); gười hầu bàn trong quán rượu
  • Biên soạn 酒保 iǔbǎo n. bartender M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指賣酒的人或酒家的侍者。《三國演義》第一回:「正飲間,見一大漢,推著一輛車子,到店門首歇了,入店坐下,便喚酒保。」《初刻拍案驚奇》卷八:「兩人一同上酒樓來,陳大郎便問酒保打了幾角酒。」也稱為「酒博士」、「酒生兒」。

Eng

  • JMdict canteen
  • JMdict post exchange
  • JMdict PX
  • Cihui barman; bartender
  • Tần suất từ 酒保 iǔbǎo n. bartender M:ge/¹míng

Đức

  • Handedict Kellnerin

ja

  • JMdict 酒保(しゅほ)

other

  • Nguồn khác Người hầu bàn trong quán rượu

Từ liên quan

Gần nghĩa

保主 · 保举 · 保亭 · 保人 · 保任 · 保住 · 保佑 · 保修