酒兵

jiǔ bīng tửu binh

Hán Việt: tửu binh · Pinyin: jiǔ bīng

Tổng quan

tửu binh 酒兵 dt. rượu. Tô Thức có câu: “Các ngài văn luật trùm tây kinh, lại dựng thi đàn dựa tửu binh.” (君家文律冠西京,旋筑詩壇按酒兵 quân gia văn luật quán tây kinh, toàn trúc thi đàn án tửu binh). Tào Dần trong bài Bắc hành tạp thi viết: “quanh mâm khách giang hồ, theo ai mượn tửu binh?” (满坐滄浪客,從誰借酒兵?mãn toạ Thương Lang khách, tòng thuỳ tá tửu binh?). Miệng khiến tửu binh pha luỹ khúc, mình làm thi tướng đán…

Cấu tạo: (tửu) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tửu binh 酒兵 dt. rượu. Tô Thức có câu: “Các ngài văn luật trùm tây kinh, lại dựng thi đàn dựa tửu binh.” (君家文律冠西京,旋筑詩壇按酒兵 quân gia văn luật quán tây kinh, toàn trúc thi đàn án tửu binh). Tào Dần trong bài Bắc hành tạp thi viết: “quanh mâm khách giang hồ, theo ai mượn tửu binh?” (满…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《南史.陈暄传》"故江谘议有言'酒犹兵也,兵可千日而不用,不可一日而不备,酒可千日而不饮,不可一饮而不醉。'"后因谓酒为"酒兵"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《南史.陈暄传》"故江谘议有言'酒犹兵也,兵可千日而不用,不可一日而不备,酒可千日而不饮,不可一饮而不醉。'"后因谓酒为"酒兵"。