酒力
tửu lực
Hán Việt: tửu lực · Pinyin: jiǔ lì
Tổng quan
tửu lượng | khả năng uống rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui tửu lượng | khả năng uống rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 酒入人體所產生的麻醉作用。唐.白居易〈贈東鄰王十三〉詩:「驅愁知酒力,破睡見茶功。」《三國演義》第四五回:「至夜深,幹辭曰:『不勝酒力矣!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 饮酒后,酒对人的刺激作用:不胜~。
Eng
- CC-CEDICT capacity for alcohol|ability to hold drink
- Cihui capacity for alcohol; ability to hold drink