酒友
tửu hữu
Hán Việt: tửu hữu · Pinyin: jiǔ yǒu
Tổng quan
bạn rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui bạn rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 常相聚飲的朋友。如:「每到假日,他總喜歡找二三個酒友小酌一番。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒伴。
- Tân Hoa Tự Điển 1.酒伴。
Eng
- CC-CEDICT drinking buddy
- Cihui 酒友 iǔyǒu* n. drinking-companion M:ge/¹míng/²wèi