酒聖

jiǔ shèng tửu thánh

Hán Việt: tửu thánh · Pinyin: jiǔ shèng

Tổng quan

rượu thiêng: rượu tiên

Cấu tạo: (tửu) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu thiêng: rượu tiên

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《三国志.魏志.徐邈传》"平日醉客,谓酒清者为圣人,浊者为贤人。"后指清酒为"酒圣"; 谓豪饮的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《三国志.魏志.徐邈传》"平日醉客,谓酒清者为圣人,浊者为贤人。"后指清酒为"酒圣"。 2.谓豪饮的人。

Eng

  • Cihui 酒聖 iǔshèng n. 1. prodigious drinker M:ge/¹míng/²wèi 2. high-alcohol wine