酒德
tửu đức
Hán Việt: tửu đức · Pinyin: jiǔ dé
Tổng quan
tác phong tốt khi uống rượu | uống rượu như một phép thử tính cách
Nghĩa
Việt
- Cihui tác phong tốt khi uống rượu | uống rượu như một phép thử tính cách
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.以酗酒為美德。《書經.無逸》:「無若殷王受之迷亂,酗于酒德哉!」漢.孔安國.傳:「言紂心迷政亂,以酗酒為德。」《陳書.卷二九.毛喜傳》:「而皇太子好酒德,每共幸人為長夜之宴。」 2.飲酒時的品行。唐.杜甫〈殿中楊監見示張草書圖〉詩:「念昔揮毫端,不獨觀酒德。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓酒后的行为表现。指酒后昏乱; 谓酒后的行为表现。指多饮不乱; 晋刘伶曾作《酒德颂》。极言饮酒为乐◇遂以"酒德"泛指饮酒的旨趣与品德。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓酒后的行为表现。指酒后昏乱。 2.谓酒后的行为表现。指多饮不乱。 3.晋刘伶曾作《酒德颂》。极言饮酒为乐◇遂以"酒德"泛指饮酒的旨趣与品德。
Eng
- CC-CEDICT good manners in drinking|drinking as personality test
- Cihui good manners in drinking; drinking as personality test