酒戶

jiǔ hù tửu hộ

Hán Việt: tửu hộ · Pinyin: jiǔ hù

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (hộ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒量。古称酒量大者为大户或上户,不能多饮的称小户或下户; 唐宋时经官方许可的私营酒坊。这种酒坊,必须向官方买曲,然后自酿自销。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.酒量。古称酒量大者为大户或上户,不能多饮的称小户或下户。 2.唐宋时经官方许可的私营酒坊。这种酒坊,必须向官方买曲,然后自酿自销。

Eng

  • Cihui 酒戶 iǔhù n. 1. capacity for liquor 2. tavern