酒提

jiǔ tí tửu đề

Hán Việt: tửu đề · Pinyin: jiǔ tí

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (đề)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 量酒器。多為竹製或金屬製,下端為量斗,邊沿連著一根竹篾做柄。多用於買賣少量酒時。《警世通言.卷六.俞仲舉題詩遇上皇》:「酒保見說,便將酒缸、酒提、匙、箸、盞、楪,放在面前,盡是銀器。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即酒端子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即酒端子。

Eng

  • Cihui 酒提 iǔtí n. wine dipper