酒旆

jiǔ pèi tửu bái

Hán Việt: tửu bái · Pinyin: jiǔ pèi

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (bái)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繫在酒店門前竹竿上的布條,用於招徠客人。明.于謙〈山行〉詩:「酒旆搖村舍,鐘聲出寺樓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"酒斾"。