酒正

jiǔ zhèng tửu chánh

Hán Việt: tửu chánh · Pinyin: jiǔ zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (chánh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《周礼》官名,掌有关酒的政令,为酒官之长。《周礼.天官.酒正》"﹝酒正﹞掌酒之政令,以式法授酒材。"郑玄注"酒正,酒官之长。"后用以称朝廷的酒官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《周礼》官名,掌有关酒的政令,为酒官之长。《周礼.天官.酒正》"﹝酒正﹞掌酒之政令,以式法授酒材。"郑玄注"酒正,酒官之长。"后用以称朝廷的酒官。