酒水

jiǔ shuǐ tửu thủy

Hán Việt: tửu thủy · Pinyin: jiǔ shuǐ

Tổng quan

đồ uống | thức uống

Cấu tạo: (tửu) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ uống | thức uống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 酒與茶水。《豆棚閑話.第一○則》:「立刻寫了文契,收了價錢,連中人酒水也乾折了,并求松泉著個保押。」《老殘遊記》第七回:「每人月餉六兩,其餘四十兩供應往來豪傑酒水之資,也就夠了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酒和汽水等饮料餐厅备有二十多种~; 〈方〉指酒席办了两桌~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①酒和汽水等饮料餐厅备有二十多种~。②〈方〉指酒席办了两桌~。

Eng

  • CC-CEDICT beverage; drink
  • Cihui beverage; drink