酒泉

jiǔ quán tửu tuyền

Hán Việt: tửu tuyền · Pinyin: jiǔ quán

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc

Cấu tạo: (tửu) + (tuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。在甘肅省河西走廊西部,東臨弱水,北跨長城,南阻祁連,西倚嘉峪,自古為通西域的孔道。農產有小麥、玉米、穀子等。西南文殊山,風景優美。舊稱為「肅州」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓酒多如泉; 泉名; 古邑名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓酒多如泉。 2.泉名。 3.古邑名。

Eng

  • CC-CEDICT see 酒泉市[Jiu3 quan2 Shi4]
  • Cihui see 酒泉市