酒瓶
tửu bình
Hán Việt: tửu bình · Pinyin: jiǔ píng
Tổng quan
bình rượu
Nghĩa
Việt
- Cihui bình rượu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 裝酒的瓶子。如:「他喜歡蒐集各式各樣造型奇特的酒瓶,閒暇時把玩自娛。」唐.白居易〈十二月二十三日作兼呈晦叔〉詩:「床下酒瓶雖不滿,猶應醉得兩三場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"酒缾"; 指专用来盛酒的瓶子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"酒缾"。 2.指专用来盛酒的瓶子。
Eng
- Cihui 酒瓶 iǔpíng n. wine bottle
ja
- JMdict sake bottle