酒瘋
tửu phong
Hán Việt: tửu phong · Pinyin: jiǔ fēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒過量,無法自制而言行失常。如:「他昨天在小王的婚宴上,大發酒瘋。」也作「酒狂」。
Eng
- Cihui 酒瘋 iǔfēng n. drunken high-jinks
Hán Việt: tửu phong · Pinyin: jiǔ fēng