酒石
tửu thạch
Hán Việt: tửu thạch
Tổng quan
/Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng
Nghĩa
Việt
- Cihui /Tatar/, người Tác,ta, (thông tục) người nóng tính, gặp người cao tay hơn mình, cáu rượu, cao răng
Eng
- Cihui 酒石 jiǔshí n. tartar; argol
ja
- JMdict tartar (as formed during the fermentation of wine, etc.)