酒筵
tửu diên
Hán Việt: tửu diên · Pinyin: jiǔ yán
Tổng quan
tiệc yến | tiệc lớn
Nghĩa
Việt
- Cihui tiệc yến | tiệc lớn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 酒席。《初刻拍案驚奇》卷一○:「徐大夫無計可施,次日備了酒筵,請他兄弟二人來,聽妹子自擇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒席。
- Tân Hoa Tự Điển 1.酒席。
Eng
- CC-CEDICT feast|banquet
- Cihui feast; banquet