酒聖

jiǔ shèng tửu thánh

Hán Việt: tửu thánh · Pinyin: jiǔ shèng

Tổng quan

rượu thiêng: rượu tiên

Cấu tạo: (tửu) + (thánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu thiêng: rượu tiên
  • Cihui rượu thiêng; rượu tiên. 最清的酒。 tửu thánh; tửu tiên。對善飲之人的美稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.最清的酒。唐.白居易〈與諸客空腹飲〉詩:「麴神寅日合,酒聖卯時歡。」 2.對善飲之人的美稱。唐.李白〈月下獨酌〉詩四首之四:「所以知酒聖,酒酣心自開。」宋.黃庭堅〈謝答聞善二兄九絕句〉九首之二:「詩狂克念作酒聖,意態忽如年少時。」

Eng

  • Cihui 酒聖 iǔshèng n. 1. prodigious drinker M:ge/¹míng/²wèi 2. high-alcohol wine