酒興

jiǔ xìng tửu hưng

Hán Việt: tửu hưng · Pinyin: jiǔ xìng

Tổng quan

hứng thú với rượu | đam mê uống rượu

Cấu tạo: (tửu) + (hưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hứng thú với rượu | đam mê uống rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒的興致。唐.白居易〈詠懷〉詩:「白髮滿頭歸得也,詩情酒興漸闌珊。」《紅樓夢》第七回:「因趁著酒興,先罵大總管賴二,說他不公道,欺軟怕硬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮酒的兴致~正浓。

Eng

  • CC-CEDICT interest in wine|passion for drinking
  • Cihui interest in wine; passion for drinking

ja

  • JMdict merrymaking