酒色
tửu sắc
Hán Việt: tửu sắc · Pinyin: jiǔ sè
Tổng quan
rượu và phụ nữ | màu sắc của rượu | vẻ say xỉn ượu và vẻ đẹp đàn bà. tửu sắc tửu sắc ☆Rượu và vẻ đẹp đàn bà. tửu sắc (rượu và gái đẹp)。酒和女色。 màu rượu。酒的顏色。 màu mặt sau khi uống rượu。飲酒後臉上所現的顏色。
Nghĩa
Việt
- Cihui rượu và phụ nữ | màu sắc của rượu | vẻ say xỉn ượu và vẻ đẹp đàn bà. tửu sắc tửu sắc ☆Rượu và vẻ đẹp đàn bà. tửu sắc (rượu và gái đẹp)。酒和女色。 màu rượu。酒的顏色。 màu mặt sau khi uống rượu。飲酒後臉上所現的顏色。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.酒和女色。《漢書.卷八三.朱博傳》:「博為人廉儉,不好酒色游宴。」《三國演義》第二○回:「公乃國之至戚,猶自殢於酒色,而不思討賊,安得為皇家救難扶災之人乎!」 2.飲酒後臉上所現的顏色。《三國志.卷六四.吳書.諸葛恪傳》:「命恪行酒,至張昭前,昭先有酒色,不肯飲。」 3.酒的顏色。唐.岑參〈虢州西亭陪端公宴集〉詩:「開瓶酒色嫩,踏地葉聲乾。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酒和女色沉湎~ㄧ~之徒。
Eng
- CC-CEDICT wine and women|color of wine|drunken expression
- Cihui wine and women; color of wine; drunken expression
ja
- JMdict wine and women|sensual pleasures|dissipation