酒荒
tửu hoang
Hán Việt: tửu hoang · Pinyin: jiǔ huāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沉湎於酒而荒廢正務。《書經.胤征》:「惟仲康肇位四海,胤侯命掌六師,羲和廢厥職,酒荒于厥邑。」《三國志.卷四○.蜀書.劉彭廖李劉魏楊傳.劉琰》:「琰稟性空虛,本薄操行,加有酒荒之病。」 2.指酒的供應缺乏。如:「夏天到了,生產線還沒修復正常,不知道啤酒會不會鬧酒荒?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓沉湎于酒,荒废正业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓沉湎于酒,荒废正业。
Eng
- Cihui 酒荒 iǔhuāng n. 1. alcoholic addiction 2. shortage of alcoholic drinks