酒賦

jiǔ fù tửu phú

Hán Việt: tửu phú · Pinyin: jiǔ fù

Tổng quan

Cấu tạo: (tửu) + (phú)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《西京杂记》卷四"梁孝王游于忘忧之馆,集诸游士,各使为赋……邹阳为《酒赋》。"后遂以"酒赋"指喜好饮酒赋诗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《西京杂记》卷四"梁孝王游于忘忧之馆,集诸游士,各使为赋……邹阳为《酒赋》。"后遂以"酒赋"指喜好饮酒赋诗。