酒醉

jiǔ zuì tửu túy

Hán Việt: tửu túy · Pinyin: jiǔ zuì

Tổng quan

say rượu

Cấu tạo: (tửu) + (túy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say rượu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飲酒而醉。《魏書.卷三三.列傳.屈遵》:「拔酒醉,不覺盛之逃去。」《三國演義》第三二回:「東門守將馮禮,因酒醉有誤巡警,配痛責之。」 2.用酒浸泡食物。如:「酒醉螃蟹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 饮酒过量而神志不清,失态; 谓以酒浸渍食物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.饮酒过量而神志不清,失态。 2.谓以酒浸渍食物。

Eng

  • CC-CEDICT to become drunk
  • Cihui to become drunk