酒量

jiǔ liàng tửu lượng

Hán Việt: tửu lượng · Pinyin: jiǔ liàng

Tổng quan

tửu lượng | uống được bao nhiêu ái sức uống rượu của một người. tửu lượng tửu lượng ☆Cái sức uống rượu của một người.

Cấu tạo: (tửu) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tửu lượng | uống được bao nhiêu ái sức uống rượu của một người. tửu lượng tửu lượng ☆Cái sức uống rượu của một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飲酒不醉的限度。《宋史.卷二五○.王審琦傳》:「天必賜卿酒量,試飲之,勿憚也。」《儒林外史》第八回:「蘧公子十分大酒量,王太守也最好飲,彼此傳杯換盞,直喫到日西時分。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一次能喝多少酒的限度:~大|他~不行,喝一口就脸红。

Eng

  • CC-CEDICT capacity for liquor|how much one can drink
  • Cihui capacity for liquor; how much one can drink

ja

  • JMdict amount of drink|one's drinking capacity