酒館
tửu quán
Hán Việt: tửu quán · Pinyin: jiǔ guǎn
Tổng quan
quán rượu | quán nhậu | cửa hàng rượu iệm bán rượu. tửu quán tửu quán ☆Tiệm bán rượu. tửu quán。賣酒或供人飲酒的地方。
Nghĩa
Việt
- Cihui tửu quán tửu quán ☆Tiệm bán rượu.
- Cihui quán rượu | quán nhậu | cửa hàng rượu iệm bán rượu. tửu quán tửu quán ☆Tiệm bán rượu. tửu quán。賣酒或供人飲酒的地方。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 賣酒或供人飲酒的地方。《初刻拍案驚奇》卷一二:「走到一個酒館中,蔣生揀個僻淨樓房與他住下了。」《儒林外史》第三四回:「搬在南京城裡,日日攜著乃眷上酒館喫酒。」也稱為「酒店」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);卖酒和下酒菜等的铺子:下~。也叫酒馆子。
Eng
- CC-CEDICT tavern|pub|wine shop
- Cihui tavern; pub; wine shop