酗訟

xù sòng hú tụng

Hán Việt: hú tụng · Pinyin: xù sòng

Tổng quan

say rượu làm loạn

Cấu tạo: (hú) + (tụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui say rượu làm loạn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因酗酒鬧事而爭訟。《魏書.卷一一一.刑罰志》:「是時年穀屢登,士民多因酒致酗訟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓因酗酒而争讼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓因酗酒而争讼。

Eng

  • CC-CEDICT to be drunk and rowdy
  • Cihui to be drunk and rowdy