酗
hú
Hán Việt: hú · Pinyin: xù
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Tính hung 【Khang Hi】[Quảng vận 廣韻] 醉怒也。 Túy nộ dã. (Giận khi uống say) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 香句切 Hương cú thiết [Tập vận 集韻] 吁句切,音煦。 Hu cú thiết, âm Hú. 【Bộ】Dậu酉
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | hú |
| Quảng Đông | heoi3 |
| Nhật Bản | KU |
| Hàn Quốc | 후 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoh |
| Phản thiết | 香句切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 遇 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Say rượu làm càn, nát rượu. $ Ta quen đọc là chữ {húng}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 發酒瘋,因酒醉而發怒。如:「酗酒」。《書經.無逸》:「無若殷王受之迷亂,酗于酒德哉!」《北史.卷七二.牛弘傳》:「弟弼,好酒而酗,嘗醉射殺弘駕車牛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酗 (形声。从酉,凶声。酉”与酒有关。本义无节制地喝酒,酒后昏迷乱来) 同本义 下邳周丘,无行酗酒。--《史记·吴王濞列传》 酗淫自恣,前后告喻,曾无悛改。--《三国志》 又如酗戕(酒后杀人);酗讼(因酗酒而争讼);酗淫(酗酒淫乐) 撒酒疯 弟弼,好酒而酗。--《北史·烹传》 素酗于酒,戚党多畏避之。--《聊斋志异》 又如酗讼(因酗酒而起争讼) 酗xù沉迷于酒;醉而发怒。
Eng
- CC-CEDICT drunk
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】香句切【集韻】吁句切,𠀤音煦。【玉篇】同䣱。【廣韻】醉怒也。【書·微子】我用沈酗于酒。【釋文】酗,况具反。以酒爲凶曰酗。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 䣱 · 䣴 · 𨠮