醞釀

yùn niàng uấn nhưỡng

Hán Việt: uấn nhưỡng · Pinyin: yùn niàng

Tổng quan

(rượu) lên men | (khủng hoảng) đang hình thành | suy nghĩ kỹ (vấn đề) | thảo luận thăm dò

Cấu tạo: (uấn) + (nhưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (rượu) lên men | (khủng hoảng) đang hình thành | suy nghĩ kỹ (vấn đề) | thảo luận thăm dò
  • Cihui uẩn nhưỡng uẩn nhưỡng ☆Cất rượu — Gây nên dần dần.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.製酒。《後漢書.卷七五.呂布傳》:「布禁酒而卿等醞釀,為欲因酒共謀布邪?」 2.比喻逐漸感染、變化而成。《淮南子.本經》:「以相嘔咐醞釀,而成育群生。」宋.蘇軾〈又一首答二猶子與王郎見和〉詩:「詩書與我為麴糱,醞釀老夫成搢紳。」 3.比喻做準備工作。如:「醞釀罷工」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 酿酒制酒须经酝酿的过程; 比喻事情逐渐成熟的准备过程计划正在心中酝酿。
  • Tân Hoa Tự Điển ①酿酒制酒须经酝酿的过程。②比喻事情逐渐成熟的准备过程计划正在心中酝酿。

Eng

  • CC-CEDICT (of alcohol) to ferment|(of a crisis) to be brewing|to mull over (an issue)|to hold exploratory discussions
  • Cihui (of alcohol) to ferment; (of a crisis) to be brewing; to mull over (an issue); to hold exploratory discussions