釀

niàngnhưỡngNôm nhưỡng

Hán Việt: nhưỡng · Pinyin: niàng · Nôm: nhưỡng

Tổng quan

Gây, cất. Như nhưỡng tửu [釀酒] gây rượu, cất rượu

釀禍 · 釀酒 · 醞釀 · 釀亂 · 釀事 · 釀具 · 釀寒 · 釀泉

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniàng
Hán Việtnhưỡng
Âm Nômnhưỡng
Quảng Đôngjoeng6
Mân Namjiong7
Nhật BảnKAMOSU
Hàn Quốc양
Chú âmㄋㄧㄤˋ
Hán ngữ Trung cổnriangh
Phản thiết女亮切
Thanh mẫu泥

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gây, cất. Như nhưỡng tửu [釀酒] gây rượu, cất rượu. Gây lên. Như nhưỡng họa [釀禍] gây lên vạ. Thái lẫn

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm nhưỡng nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ) [Eng: to brew wine; to cause disaster]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.利用發酵方法製造。如:「釀造」、「釀蜜」、「自釀」。《史記.卷七五.孟嘗君傳》:「迺多釀酒,買肥牛。」唐.杜甫〈遣意〉詩二首之一:「衰年催釀黍,細雨更移橙。」 2.逐漸孕育而成。如:「醞釀」、「釀成大禍」。《紅樓夢》第三三回:「明日釀到他弒君弒父,你們纔不勸不成!」 [名] 酒。如:「佳釀」、「陳釀」。《晉書.卷七七.何充傳》:「令人欲傾家釀。」《宋史.卷四四二.文苑傳四.蘇舜欽傳》:「渚茶野釀,足以銷憂。」

Eng

  • CC-CEDICT to ferment, to brew, to make honey (of bees), to lead to, to form gradually, wine, stuffed vegetables (cooking method)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】女亮切【韻會】汝亮切【正韻】魚向切,𠀤音𥽬。【說文】醞也。作酒曰釀。【廣韻】醞酒也。【史記·孟嘗君傳】乃多釀酒買肥牛。【貨殖傳】通邑大都酤一歲千釀。【前漢·食貨志】一釀用麤米二斛,麴一斛,得成酒六斛六斗。 又【增韻】後人因謂酒爲釀。【世說新語】劉惔曰:見何次道飮,令人欲傾家釀。 又【禮·內則】鶉羹、雞羹、鴽,釀之蓼。【註】釀謂切雜之也。

Thuyết Văn

醞也。作酒曰釀。 从酉。襄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周禮。酒人掌爲五齊三酒。爲猶作也。 女亮切。十部。

【釀】 (nhưỡng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 酉 (dấu) , Thanh phù (聲符): 襄 (tương) Phiên thiết: Nữ lượng thiết Thượng tự: 女 (nữ) , Hạ tự: 亮 (lượng) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ương' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nượng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: uấn (Gây rượu) vậy。 tác (Nhấc lên. Như {chấn ) tửu (Rượu) nói rằng nhưỡng…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 酿 · 酿 · 醸 · 酿